| trống hoác | Nh. Trống hốc. |
| trống hoác | tt Rộng mà chẳng có gì bên trong: Sao căn phòng trống hoác thế này. |
| Bà Hai không tin hỏi lại : Thật không ? Cái nhà trống hoác đó , chỗ đâu mà ngủ. |
| Bờ kênh chỗ tôi đứng trống huếch trống hoác không một lùm cây bụi cỏ. |
| Thuyền chúng tôi đi qua một dãy nhà vách phên trống hoác. |
| Bốn phía chân trời trống huếch trống hoác. |
| Dịu nghe lòng mình trống hoác. |
| Một chái nhà còn trống hoác và hở ra cả một khoảng trời trong vắt. |
* Từ tham khảo:
- trống hông hốc
- trống hổng
- trống hơ trống hoác
- trống huếch
- trống huếch trống hoác
- trống khẩu