| tròn vành vạnh | tt Tròn với nét rõ ràng: Tối hôm nay, mặt trăng tròn vành vạnh. |
| Người ngoài khen cô Tuyết càng lớn càng xinh ra , mặt mũi cứ tròn vành vạnh như mặt trăng. |
| Người ngoài khen cô Tuyết càng lớn càng xinh ra , mặt mũi cứ tròn vành vạnh như mặt trăng. |
| Nhác trông thấy toàn những thứ của biển : Cua luộc , tôm càng chiên , mực khô xé nhỏ , cá nướng trụi , rau sống , bánh tráng , nước chấm rắc đậu phộng rang… Chỉ có hai thứ của đất là mấy đĩa thịt gà luộc và chiếc bánh ga tô tròn vành vạnh bâng cái nón cối úp sấp nằm nghễu nghện chính giữa mâm. |
* Từ tham khảo:
- xốn xáo
- xộn
- xộn
- xộn
- xộn rộn
- xộn xạo