| tròn vai | trt. Đầy đủ bổn-phận trong vai tuồng, không xuất-sắc, cũng không dở: Cô đào X. thủ tròn vai. |
| Dù gì thì Phi cũng ráng một lần chậm rãi để làm tròn vai cho cái ngã ba chỗ nhà ngoại thôi làm lòng mình nặng trĩu dù không chắc sau này còn ai phải đeo mang một ngã ba nào khác. |
| Chị luôn cố gắng vun vén , làm tròn vai một người vợ đảm việc nước , chăm việc nhà. |
| Buổi thiết triều cũng thành đại hội nhảy múa của Đại vương Đát Hỷ Từ bài xích thành thấu hiểu , Cơ Mãn và Đát Hỷ đã chịu bắt tay diễn ttròn vaicủa nhau. |
| Thầy cô chưa làm ttròn vaitrò của mình , và cũng chưa thể hiện được mình là một tấm gương sáng cho học trò noi theo. |
| Những ảnh hưởng của thiên nhiên lên thành quách cũ đã có nhiều , nhưng các lăng tẩm vẫn làm ttròn vaitrò giữ lại vẻ đẹp cổ kính cho thế hệ mai sau. |
| Thậm chí , cư dân mạng quá yêu Glee phiên bản Mỹ còn ra sức phản đối dàn diễn viên đóng Glee phiên bản Việt vì cho rằng họ khó làm ttròn vaivì ngoại hình và giọng hát đều chưa đạt. |
* Từ tham khảo:
- vãng-cổ
- vãng-hạ
- vãng-hành
- vãng-nhật
- vãng-phục
- vãng qua