| trộn lẫn | đt. X. Trộn lộn. |
| trộn lẫn | - Trộn thứ nọ với thứ kia: Trộn lẫn ngô với gạo để thổi cơm. Không trộn lẫn được. Nói anh chị em ruột rất giống nhau, dù ở đâu cũng vẫn phân biệt được với người khác. |
| trộn lẫn | .- Trộn thứ nọ với thứ kia: Trộn lẫn ngô với gạo để thổi cơm. Không trộn lẫn được. Nói anh chị em ruột rất giống nhau, dù ở đâu cũng vẫn phân biệt được với người khác. |
| Bằng một giọng thành thật trộn lẫn đau khổ , chàng nói với vợ : Tôi thương mình lắm , mình ạ. |
Thường thì những người trong từ hạng đi lại chơi bời với nhau chứ không chịu trộn lẫn vào hạnh khác. |
| Vì gió rét thổi mạnh tạt vào mũi họ những mùi tanh tởm của rác bẩn chất thành đống ở các khoảng đất hoang , ở các cống rãnh ứ bùn trộn lẫn với mùi hôi hám của suốt hai dãy nhà chật hẹp nhớp nháp đưa ra mà dân phố đã quen rồi. |
Đến ngày hội , mẹ con Cám lấy một đấu gạo trộn lẫn với một đấu thóc , bảo Tấm :
Dặn xong mụ tất tả đưa con gái đi ngay. |
| Có người chỉ thích viết ý nghĩ , có người hoàn toàn ghi những sự kiện nhỏ nhặt hàng ngày – Còn mình , mình không biết thế nào , có lẽ vừa ghi những sự kiện , vừa ghi những suy nghĩ Nhiều lúc cũng khó mà phân biệt đâu là suy nghĩ , đâu là sự kiện – Và sự trộn lẫn ấy – là một điều rất qúi (…) Việc rút ra những ý nghĩa từ trong hiện tượng ngay tức khắc có một tác dụng rất lớn lao – nó cho phép người ta tìm thấy và nắm chắc bản chất sự vật và không sa vào cái vụn vặt , không bị choáng trước những hình thức màu mè ở bên ngoài. |
| Và sự trộn lẫn ấy là một điều rất quí. |
* Từ tham khảo:
- cỏ tranh
- cỏ trói gà
- cỏ trục đốt
- cỏ trứng ếch
- cỏ úa thì lúa cũng vàng
- cỏ vàng