| trời tạnh | dt. Trời tạnh ráo, không mưa gió. |
| Lúc đấy trời tạnh mưa , mọi người bắt đầu đổ xô vào. |
| Một vài người sợ ướt , trời tạnh ráo mà trùm áo mưa từ đầu đến chân. |
| Tối đến trời tạnh hẳn , lành lạnh nên bà nội đi ngủ sớm. |
Bên ngoài trời tạnh ráo , Thụy quyết định đẩy xe trở ra đường. |
| Đến sáng nay , 17/7 , thời tiết Nghệ An mưa đã ngớt , ttrời tạnhráo./. |
| Tại tỉnh Đắk Nông , vào buổi sáng và trưa ttrời tạnhráo , có nắng , nhiệt độ vừa phải 31 32 độ. |
* Từ tham khảo:
- nưng
- nừng
- nừng
- nứng
- nựng
- nựng