| trời quang | dt. Bầu trời sáng-sủa: Trời quang mây tạnh. |
| Đến đêm trung thu kia , nhân thấy bầu trời quang mây , bốn bề trong vắt , sông Ngân vằng vặc , trăng sao sáng tỏ như ban ngày , Trịnh mừng mà rằng : Trăng thanh gió mát như đêm nay có thể không lo gì cả. |
| Sáng hôm ấy , một ngày hè mây trời quang đãng , trong sân Tiểu Vạn trường thành , có tám chiếc xe hơi... Mỗi năm hai kỳ , ấp phải đón tiếp sự tấp nập , là vì mỗi năm hai kỳ , việc doanh thương của ông dân biểu Tạ Đình Hách được đem ra tính sổ. |
| Trước khi trời tối , gia đình lùa trâu về chuồng cẩn thận và tới trưa hôm sau khi ttrời quang, tạnh ráo mới thả trâu đi ăn. |
| Ông Lưu Minh Hải , Giám đốc Trung tâm dự báo khí tượng thủy văn Lào Cai , cho biết nhiệt độ sớm nay ở thị trấn Sa Pa (cao 1.570 m) là hơn 8 độ C. Trung bình cứ lên cao 100 m , nhiệt độ sẽ giảm 0 ,6 độ C. Chuyên gia khí tượng phân tích , khí lạnh biến tính tác động gây hiện tượng ttrời quangmây vào ban đêm , bức xạ nhiệt mặt đất lớn khiến nhiệt độ giảm sâu xuống dưới 0 độ C , xuất hiện lớp băng. |
| Theo thông tin từ trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương , thời tiết đang ấm dần lên khiến Hà Nội sương mù về sáng sớm đến chiều ttrời quangmây có nắng. |
| Hôm sau , Khổng Minh dẫn đại quân ra bờ sông Lô , thì thấy ttrời quangmây tạnh , sóng lặng gió êm , quân binh qua sông yên ổn , người người vui mừng. |
* Từ tham khảo:
- hi kinh
- he-pe-bôn
- hi sinh
- hi thiêm
- hi thiêm thảo
- hi tiên