| trời cao | dt. Nền trời trên cao: Nhìn lên trời cao, thấy hằng vạn tinh-tú lóng-lánh. // Ông Trời trên cao (thấy biết cả việc dưới thế): Trời cao có mắt. |
| Hai mắt Thu mở to , Trương thấy trong và đẹp long lanh như thu hết cả ánh sáng của vùng trời cao rộng. |
| Vòm trời cao lúc đó , Trương nhận thấy thân mật , êm dịu như vòm trời ở phía sau nhà đã bao lần chàng nhìn thấy mỗi khi ra thăm vườn rau của mẹ chàng. |
| Một thiếu nữ nói bông : Tý nữa thì vồ ếch ! Một chàng gật gù đọc , ra vẻ tự đắc lắm : Giơ tay với thử trời cao thấp Xoạc cẳng đo xem đất vắn dài. |
| Chiều đã tối hẳn , trên trời cao , hàng ngàn ngôi sao thi nhau lấp lánh qua không khí trong và mát. |
Ai xui đất thấp trời cao Để cho tôi đứng , tôi gào hết hơi. |
Ai xui đất thấp trời cao Để cho tôi đứng tôi gào hết hơi Hết hơi chẳng thấy trả lời Thấy trong trời đất có tôi đứng gào. |
* Từ tham khảo:
- cỏ đầu rìu hoa chuỳ
- cỏ đầu rìu nhẵn
- cỏ đầu ruồi
- cỏ đầu sừng
- cỏ đầu tròn
- cỏ đẹp