| trời biểu | dt. Ông Trời biểu (bảo) phải như vậy, không được cãi: Thôi! Trời biểu sao hay vậy! |
Căn duyên này , ai phá cho rời Ông Tơ ông buộc , ông trời biểu không. |
| Những cánh tay con trai mạnh mẽ cầm nỏ , cầm gươm giương cao lên ttrời biểuhiện sức mạnh , ý chí và khát vọng chinh phục thiên nhiên , chống lại thiên tai địch họa , gìn giữ buôn làng ; những bước chân con gái dịu dàng uyển chuyển , những bàn tay như búp măng nâng cao ngang vai biểu hiện tình yêu chung thủy của người con gái CơTu , ao ước mong cho đất trời mưa thuận gió hòa , mùa màng bội thu , mọi người mạnh khỏe. |
* Từ tham khảo:
- lí hí
- lí hội
- lí hương
- lí khí
- lí la lí lắc
- lí la lí lô