| trở vào | bt. X. Trở vô. |
| trở vào | đgt Về lại ở phía trong: Anh ấy ra công tác ở Thủ đô nay lại trở vào Nam. |
| Chàng cuống quýt quay trở vào. |
Trương ra cổng nhìn hai đầu phố rồi trở vào bảo Thu : Phố vắng , em ra được rồi. |
Trương đợi cho cái xe đi khuất , lắng tai nghe tiếng còi bóp ở ngoài phố nhỏ dần rồi quay trở vào nghĩ thầm : Lỗi cả ở anh Daniel. |
Trương thấy bà Thiêm đã trở vào trong nhà ; chàng vừa ngắt quả mướp vừa nói : Lần này anh về hẳn với em. |
Loan thở dài , lẩm bẩm : Thế mà thấm thoát đã bốn năm rồi ! Lúc trở vào bếp thấy mọi người nhìn ra mà mình thì rơm rớm nước mắt , Loan cười gượng : Gớm , vào đây khói cay cả mắt. |
Chàng trở vào giở sách đọc cho đến khi người nhà xuống mời ăn sáng. |
* Từ tham khảo:
- cước hãn
- cước khí
- cước khí sang
- cước khí xung thiên
- cước hợp đồng
- cước khống