| tro tàn | dt. Thân hèn mọn, người già yếu (như người chết lâu đời): Tiếc chi một nắm tro tàn. |
| Từ ít lâu nay , tự nhiên chàng thấy cái tình yêu người cũ tràn ngập cả tâm hồn : cái tình mà chàng tưởng đã nguội lạnh như ám tro tàn , nay lại còn ngùn ngụt bốc lên , không sao dập tắt được. |
| Gần tường hoa , một đống tro tàn cao ngất , đó là đồ mã đốt tối hôm qua. |
Ðống than hồng phủ tro tàn bị cái que cời rẽ ra , lại bùng bùng bốc lửa nóng rực hơn xưa. |
Trong lò trên đống tro tàn màu trắng xanh , mấy mẩu củi cháy dở đã tắt hẳn. |
| Nhưng Lộc không đáp chỉ đăm đăm nhìn lò đầy tro tàn mà ngẫm nghĩ đến những lời Mai nói. |
| Tôi đứng dưới gốc cây gáo cổ thụ , lổm nhổm những mảnh lu mảnh vại vỡ , bên đám tro tàn còn phảng phất mùi rượu cháy chua tanh Tôi đứng im lặng một mình như vậy , nhìn theo vạt áo trắng của dì Tư đang chèo khuất dần trong bóng tối của mặt nước dòng kênh. |
* Từ tham khảo:
- thanh nhàn
- thanh niên xung phong
- thanh nữ
- thanh phong
- thanh phong
- thanh phong minh nguyệt