| trơ mặt | trt. Đưa mặt ra chịu trận, không còn biết xấu-hổ nữa: Đứng trơ mặt ra nghe mắng. |
| Nhưng niềm vui ấy chẳng được lâu , nay đoạn đường này đã trở thành nỗi ám ảnh của những người đi tập thể dục với cảnh tưởng chỉ còn ttrơ mặtđường bê tông , phía dưới đã bị khoét sâu vào tận bên trong , trông rất nguy hiểm ! |
* Từ tham khảo:
- tiu nghỉu như chó cụp đuôi
- tiu nghỉu như mèo cắt tai
- tiu nghỉu như mèo mất tai
- tiu nguỷu
- tỉu
- tỉu vẻ