| trơ gan | trt. Bền gan, không ngã lòng, không lùi bước: Đá vẫn trơ gan cùng tuế-nguyệt (TQ). |
| Trong khi những công trình sai phạm với tổng trị giá hàng nghìn tỉ kia vẫn ttrơ gancùng tuế nguyệt ? |
| Trong những lần đi thực tế ấy , ông để ý thấy nhiều đám lá thốt nốt chất đống ở góc sân nhà dân , dù dãi dầu từ mùa mưa này sang mùa nắng khác mà vẫn ttrơ gancùng tuế nguyệt , không hề mục rữa. |
* Từ tham khảo:
- i, J
- J Jun
- ja-két
- ja-ven
- jaz
- jắc