| trình đồ | dt. Lộ-đồ, con đường phải đi: Trình-đồ diệu-vợi. |
| trình đồ | dt. Đường-đi. |
| Hệ thống metro của Delhi cũng như nhiều công trình đồ sộ của thành phố này , đã được nâng cấp , cải thiện đón chào Commonweath Games 2010 (Đại hội thể thảo khối thịnh vượng chung). |
| Đây thực sự là công ttrình đồsộ nhằm lưu giữ giá trị văn hóa của dân tộc. |
| Được biết , đây là một trong những công ttrình đồsộ của Bộ Văn hóa , Thể thao và Du lịch với tổng diện tích là 1.544 ha cùng nguồn vốn đầu tư lên tới 3.200 tỉ đồng. |
| Cảm kích trước công ttrình đồsộ của bộ sách này , chuỗi chương trình Vàng son một thuở tôn vinh tác giả tác phẩm do nữ ca sĩ Ngọc Châm làm giám đốc sản xuất cũng đã góp sức tổ chức chương trình ra mắt. |
| Công ttrình đồsộ 2 tầng bằng kim loại nằm trước mặt Nhà di sản Theo tìm hiểu của PV , vào khoảng năm 1996 , ngôi nhà đã được các chuyên gia vùng Nord Pas de Calais và Cộng đồng đô thị Lille (Pháp) chọn giúp đỡ , đầu tư số tiền gần 50.000 euro để trùng tu , cải tạo lại và đặt tên là Nhà di sản. |
| Tránh tình trạng xây dựng một công ttrình đồsộ để đời nhưng rồi lại không mang tính hiệu quả cao. |
* Từ tham khảo:
- nhu-nhẫn
- nhu-nhựt
- nhu-nhuyễn
- nhu-noạ
- nhu-thuận
- nhu-thuật