| triệu triệu | st Nhiều lắm: Lịch sử yêu nước của triệu triệu trái tim (NgXSanh). |
| triệu triệu lớp sóng từ ngàn khơi vỗ vào bờ lộng đó , muôn đời vẫn là cái tiếng nói lớn lao bền bỉ nhất của quả đất. |
| Đêm thành phố đầy sao , ánh sáng tutriệu triệu^.u năm ấy bình thản chiếu rọi xuống nhân gian , chứng kiến bao buồn vui của muôn kiếp người bé mọn. |
| Cô ngậm ngùi. Lũ trẻ ở đây sống thiếu thốn mọi bề , mà vẫn không hề biết rằng mình đang rất thiệt thòi , không hề biết đến một cuộc sống đầy đủ mà triệu triệu đứa trẻ khác đang thụ hưởng |
| triệu triệuniềm vui đang chờ đón bạn trong tháng sinh nhật này. |
| Và nếu từ Maroc có gợi lên trong bạn bất kỳ hình ảnh tưởng tượng nào thì chính Riad Dar El Aila sẽ minh họa cho ý niệm của bạn , dù ttriệu triệuhình dung có khác nhau đến đâu chăng nữa. |
| Quang Hải đã ghi nhiều bàn thắng ở giải U.23 châu Á năm nay Ngọc Linh Và lại Hải đã đưa hàng ttriệu triệukhán giả quê nhà vào mê cung của sự hấp dẫn , căng thẳng đến cùng cực. |
* Từ tham khảo:
- tàm-nữ
- tàm-nga
- tàm-nghiệp
- tàm-tâm
- tàm-ty
- tàm-hãn