Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
triêu dương
dt. ánh-sáng mặt trời vừa ló mọc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
triêu dương
dt. Buổi mai có mặt trời.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
luôn
-
luôn luôn
-
luôn thể
-
luôn tiện
-
luôn vần
-
luồn
* Tham khảo ngữ cảnh
Nghĩa là :
triêu dương
bóng rải khắp ngày xanh ,
Hoa cỏ cười tươi đón rước mình.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
triêu-dương
* Từ tham khảo:
- luôn
- luôn luôn
- luôn thể
- luôn tiện
- luôn vần
- luồn