Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trị binh
đt. Sửa-sang, điều-khiển việc nhà binh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tương-kỳ
-
tương-nhẫn
-
tương-nhượng
-
tương-phân
-
tương-phù
-
tương-quan tương-duyên
* Tham khảo ngữ cảnh
Đảng ủy , Bộ tư lệnh Binh chủng Đặc công , Cục Chính t
trị binh
chủng Đặc công và gia đình vô cùng thương tiếc báo tin :.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trị binh
* Từ tham khảo:
- tương-kỳ
- tương-nhẫn
- tương-nhượng
- tương-phân
- tương-phù
- tương-quan tương-duyên