| treo ngược | đt. X. Treo dộng. |
| Mấy cây cải treo ngược trên dây thép còn thừa ít hoa vàng : Dũng nghĩ đến những ngày gần tết , ngoài sàn nhà phơi đầy cải để muối dưa nén và những con ong ở đâu bay về đầy sân. |
| Hôm ấy vào hạ tuần , trăng vừa mọc , trông như cặp sừng trâu treo ngược trên đỉnh đồi. |
| Điểm nhấn của gian hàng Total trong VMCS 2017 có thể kể đến chiếc môtô ttreo ngượcvà chuyển động không ngừng trên màn hình LED. |
| Mỹ suýt bị bẽ mặt vì ttreo ngượccờ Nga. |
| Bộ Ngoại giao Mỹ dường như đã thiếu đi sự cẩn thận cần có trong khâu chuẩn bị sau khi ttreo ngượcquốc kỳ Nga trong phòng họp một cuộc hội thảo tổ chức tại Zurich , ngay trước khi một cuộc họp diễn ra giữa hai nhà ngoại giao hàng đầu Nga , Mỹ , RT hôm 21/1 đưa tin. |
| Hình ảnh lá cờ Nga bị ttreo ngượctrước cuộc họp quan trọng. |
* Từ tham khảo:
- đối sách
- đối sánh
- đối số
- đối tâm phát
- đối tề phát
- đối thoại