| trên đời | trt. ở cõi đời, ở thế-gian: Làm trai đứng ở trên đời, Sao cho xứng đáng giống nòi nhà ta (CD). // tht. C/g. Trên thế hoặc Dưới đời, hi-hữu, chỉ có một, tiếng thốt tỏ sự ngạc-nhiên khi nhận thấy không ai như vậy cả: Thiệt trên đời. |
| trên đời | trgt Trong cuộc sống: Trên đời gì rẻ bằng bèo, Chờ khi nước lụt, bèo trèo lên sen (cd); Kẻ ở trên đời lo lắng cả (NgKhuyến). |
| Hai tiếng rất ngắn thốt ra liền nhau : Em... Anh ! Rồi hai người yên lặng hôn nhau , mê man trong cái thú thần tiên , bỡ ngỡ của cái hôn trao yêu thứ nhất trên đời. |
| Xin lỗi em , xin lỗi em Thu , người mà anh đã yêu nhất trên đời , mà anh biết chắc sẽ yêu mãi mãi đến muôn vàn năm ". |
| Chẳng lẽ em nỡ từ chối một việc cỏn con ấy , từ chối anh , người đã yêu em hơn hết cả mọi sự trên đời , giờ phải tự ý xa em và chỉ dám xin em một cái ơn huệ cuối cùng này thôi. |
" Không phải lỗi ở em , vì em , vì có em sống trên đời , sự tình cờ rủi cho anh gặp em nên anh mới đau khổ đến thế , đau khổ mà sung sướng. |
| Ngoài những chuyện ấy ra , họ cũng không biết chuyện gì , cũng như sống ở trên đời , ngoài những cỗ bàn bếp núc , họ cũng không còn công việc khác nữa. |
| Chàng lấy làm tức tối vì lẽ gì người mà chàng yêu nhất trên đời lại không có thể nào thành người bạn trăm năm của chàng được. |
* Từ tham khảo:
- tro cục
- tro đen
- tro lò
- tro mạt
- tro mặn
- tro mè