| trên cạn | trt. Trên chỗ nước cạn (đối với chỗ nước sâu): Tát động nước, cá lóc lên trên cạn trốn. // Trên bờ, trên đất liền (đối với dưới sông, rạch, vũng...). |
| Nhớt đó , người ta gọi là vẩn , và chính cái vẩn đó đã nuôi sống con rươi trên cạn. |
Dưới nước không cho chỗ nào cứ hiểm , trên cạn không để xe nào sóng đôi. |
| Lục Lương là người Lĩnh Nam phần nhiều ở chỗ núi rừng , trên cạn (lục) , tính người mạnh tợn (cường lương) nên gọi là Lục Lương. |
| d. Hợp nhất Khu dự trữ thiên nhiên Sơn Trà (được thành lập theo quyết định số 45/QĐ TTg) và vùng biển xung quanh đến Nam Hải Vân để hình thành Khu dự trữ sinh quyển quốc tế như mô hình Khu dự trữ sinh quyển Cù Lao Chàm của Hội An nhằm mục đích bảo tồn cả hệ sinh thái ttrên cạnlẫn dưới nước. |
| Một khu vui chơi tại Dragon Park được nhiều trẻ em yêu thích Tại Công viên rồng (Dragon Park) , du khách đến đây được trải nghiệm rất nhiều trò chơi cảm giác mạnh trên nước cũng như ttrên cạn. |
| Theo quy định , hiện nay chỉ thực hiện kiểm dịch đối với động vật , sản phẩm động vật ttrên cạnvận chuyển ra khỏi địa bàn tỉnh , thành phố. |
* Từ tham khảo:
- tanh như mật cá mè
- tanh như ngoé
- tanh ói
- tanh rình
- tanh tách
- tanh tao