| trên bụng | trt. Nơi bụng (đối với các bộ-phận khác thấp hơn): Con rệp bò từ đì tới trên bụng; nơi bụng (khi người đang nằm): Còn như yêu trộm thương thầm, Họp chợ trên bụng cũng hơn trăm người (CD). |
| Máu ướt đẫm mảnh băng trên bụng tôi. |
| Bé được mẹ ôm ttrên bụngtheo phương pháp da kề da". |
| Tất cả những biểu hiện tâm lý này xuất phát từ những vết rạn da ttrên bụng. |
| Cùng với biểu hiện đó , cơ thể sản phụ xuất hiện tình trạng sốt , căng tức vùng hạ vị , khi sờ nắn ttrên bụng, thấy đáy tử cung còn ở trên cao , ấn có thể căng tức và đau thì có thể sản phụ đã bị ứ dịch. |
| VIDEO : Những bài tập thể lực khắc nghiệt của binh sĩ Nga Lính thủy đánh bộ Nga phô diễn những bài tập khắc nghiệt như dùng đầu phá vỡ chai thủy tinh , chịu đựng đập vỡ khối gạch ttrên bụng... Trọng Thuấn. |
| Độ tương phản của TV rất tốt , dễ dàng nhìn được những chi tiết trên nền tối , như mạng nhện hay vân ttrên bụngchú nhện ,... Các màu nóng không bị mất chi tiết , chuyển màu rõ ràng và tất cả được tái hiện rực rỡ. |
* Từ tham khảo:
- nói khéo
- nói khó
- nói khoác
- nói khoác gặp thời
- nói khoác nói lác
- nói không nói có