| trên bờ | trt. Trên bờ sông, bờ biển...: Để tạm trên bờ rồi lát nữa lên lấy. // Nh. Trên bộ (nghĩa đầu): Trên bờ ra lệnh cho tàu ghé bến gần nhất để đợi lệnh mới. |
| Rổ rau chưa ráo nước , hãy còn luôn luôn rỏ xuống gần chân bà , và làm thành một vệt ướt trên bờ hè. |
| Trác còn nhớ một hôm Quý lững thững một mình trên bờ hè , rồi nó ngồi vào ngưỡng cửa nhìn ra sân. |
Trương đứng trên bờ đợi người phu xe đẩy xe lên. |
Đứng trên bờ đê , nhờ gió lạnh từ sông thổi tạt vào làm cho mặt Minh bớt nóng và máu trong huyết quản hình như cũng vì thế mà chạy chậm lại. |
Lá rụng ! Tiếng lá tí tách trên bờ rào khô bỗng gợi tới chuyện cũ đã hầu quên. |
| Cô ngồi nghỉ chờ phà trên bờ sông cao thẳng như bức tường , cúi xuống ngắm nước trong xanh chảy mạnh khiến cái phà ở bên bờ kia chở sang bị trôi giạt mãi ra xa , và người lái phải lấy sào đẩy phà lên ngược dòng nước rất là khó nhọc. |
* Từ tham khảo:
- chắc như cua gạch
- chắc như cua gạch son
- chắc như đinh đóng cột
- chắc như gạch
- chắc như gạo bỏ hũ
- chắc như nêm