| tre vàng | dt. Thứ tre không to lắm, nhánh thưa, vỏ cây màu vàng tươi rất đẹp. |
| Trong Quyên hình như có trái măng cụt ngọt thau , có những cây tre vàng nắng , có lá cành lê ki ma xanh um , có tiếng nói yêu thương âu yếm của các mẹ già cùng tiếng bập bẹ ngây thơ của các em bé. |
| Ngoài kia , sau những thân tre vàng óng đang chới với đu đưa , sóng biển đẫm nắng vỗ rối rít và ngoan ngoãn trườn nhẹ vào bãi. |
Với lớp rêu xanh điểm những lá tre vàng úa và những cỏ gấu phất phơ , cái sân đất rộng bằng đường bừa , lỗ chỗ vết chân chó xen vết chân người , vừa làm đường đi , vừa làm khu vực hoãn xung , phòng bị những lúc mưa rào , đất ở chân thành khỏi lở vào thềm và cửa. |
Bây giờ , vua và vẻ đẹp gái làng đã ở xa xưa lắm lắm , chỉ có bát canh gạch cua nóng hổi đang bồng lên với hành phi thơm là thật ở đây , bên những bụi tre vàng. |
* Từ tham khảo:
- tân-kim
- tân-thuỷ
- tần-niên
- tần-nhật
- tần-quang
- tần-vần