| trẻ ở | dt. Đứa ở, những đứa ở, đày-tớ còn trẻ: Sai trẻ ở nó làm |
Đã từ lâu , Dũng muốn lo liệu cho Loan sang dạy học những trẻ ở bên nhà để được luôn luôn gần Loan , nhưng chàng vẫn giữ gìn không dám ngỏ ý ấy ra. |
| Ngoài sân sau , mấy đứa trẻ ở bên đống rạ , Tuyết nghĩ lẩn thẩn , lẩm bẩm nói một mình : Có lẽ năm nay nó cũng chạy chơi lon ton như thằng bé kia rồi. |
| Ngày mai đây , tôi với Hậu đã cách xa nhau , một nơi ; nàng ở lại mảnh vườn đầy hao cỏ , tôi lẫn lộn vào đám những người tuổi trẻ ở Hà thành. |
| Mọi việc xong xuôi anh bế con , xách làn quần áo , tã lót , vợ xách phích sữa và một làn khác đựng chai lọ cốc chén uống nước và uống thuốc đem đi gửi trẻ ở nhà một bà cụ phía đầu phố. |
| Thứ thuốc gia truyền ấy hàng trăm đứa trẻ ở khắp nơi chỉ uống ba viên đã khỏi mà thằng bé uống đến sáu viên vẫn chảy ra tuồn tuột. |
| trẻ ở nhà trong cũng ngủ yên. |
* Từ tham khảo:
- bóng cá dưa
- bóng cá thư nấu
- bóng câu qua cửa sổ
- bóng chim tăm cá
- bóng chuyền
- bóng cô bóng cậu