| trẻ nhà | dt. Con cái trong nhà (có khi gồm cả người ở): Trẻ nhà đâu vắng hết hé? |
| Mấy đứa trẻ nhà quê trần truồng và đen sạm đương chơi khăng ở vệ đường. |
| Tội nghiệp cái thân con trẻ nhà nghèo , làm tôi một nhà giàu có , hách dịch như nhà Nghị Quế , còn khi nào được một câu ỏ ê của chủ nhà ! Khốn nạn thân nó , đêm nay nó ở bên ấy , ngoài một con chó cái và bốn con , không còn ai là bạn quen. |
| Nó đưa lên ngang miệng , thổi phù phù như cách làm phép của bọn trẻ nhà nghèo rồi nhồm nhoàm nhai , nuốt. |
| Bà còn cẩn thận đi vòng đường khác cho đỡ phải ngang qua nhà bên ấy , đỡ gặp đám trẻ nhà bên ấy ríu rít : "Bác Hạnh , bác Hạnh ơi". |
| Lũ ttrẻ nhàMusk đi khắp những vùng giàu có ở Pretoria (Nam Phi) , gõ cửa từng nhà để bán những quả trứng socola tự làm cho ngày Lễ Phục sinh. |
| Phòng ngủ của những đứa ttrẻ nhàMoore ở tầng trên , những bộ trang phục chúng mặc đi lễ nhà thờ từ buổi tối trước đêm xảy ra vụ thảm án kinh hoàng vẫn được treo ở cuối giường. |
* Từ tham khảo:
- cấu âm
- cấu biến
- cấu binh
- cấu chí
- cấu hãm
- cấu hấn