Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trê dừa
dt. Thứ cá trê to con, nhiều thịt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nghiêm-thân
-
nghiêm-thủ
-
nghiêm-trị
-
nghiêm-trừng
-
nghiệm-minh
-
nghiệm-quả
* Tham khảo ngữ cảnh
Hay như theo Thanh Niên , ngày 22/10 , ông Nguyễn Văn Vũ (ngụ ấp Ngọn , xã Ninh Quới , H.Hồng Dân , Bạc Liêu) đã bắt được con cá t
trê dừa
rất khủng , nặng 3 ,9 kg , có chiều dài gần 1m.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trê dừa
* Từ tham khảo:
- nghiêm-thân
- nghiêm-thủ
- nghiêm-trị
- nghiêm-trừng
- nghiệm-minh
- nghiệm-quả