| trầu vàng | dt. Trầu lá vàng, mỏng, thứ trầu ngon: Cho anh một lá trầu vàng, Sang năm trả lại cho nàng nguyên mâm (CD). |
Bắc thang hái ngọn trầu vàng Em về Hoằng Hoá để chàng ngẩn ngơ. |
Bắc thang hái ngọn trầu vàng Em về Hoằng Hoá hỏi chàng nhớ không ? Bắc thang hái ngọn trầu cay Em về Hoàng Hoá anh đây cũng về. |
Bắc thang lên hái ngọn trầu vàng Cả cheo lẫn cưới xin chàng một trăm. |
Bắc thang lên hái ngọn trầu vàng Trầu em cao số muộn màng anh thương Bắc thang lên hái ngọn trầu hương Đó thương ta một , ta thương đó mười. |
Bắc thang lên hái trầu vàng Hái năm ba ngọn , đưa chàng về quê. |
Bây giờ em mới hỏi anh trầu vàng nhá với cau xanh thế nào ? Cau xanh nhá với trầu vàng Tình anh sánh với duyên nàng đẹp đôi. |
* Từ tham khảo:
- cách mạng xanh
- cách mặt khuất lòng
- cách mặt khuất lời
- cách mặt xa lòng
- cách mấy
- cách mệnh