| trao tay | đt. Giao cho, đưa tận tay: Bao-giờ tiền cưới trao tay, Tiền cheo dấp nước mới hay vợ chồng (CD). |
| trao tay | - Đưa tận tay : Trao tay lá thư. |
| trao tay | đgt Đưa đến tận tay: Chín lần gươm báu trao tay (Chp). |
| trao tay | .- Đưa tận tay: Trao tay lá thư. |
Ai cho sen muống một bồn Ai từng chanh khế sánh cùng lựu lê Ai chồng ai vợ mặc ai Bao giờ ra bảng ra bài sẽ hay Bao giờ tiền cưới trao tay Tiền treo rấp nước , mới hay vợ chồng BK Ai chồng ai vợ mặc ai Bao giờ ra bảng ra bài hãy hay Bao giờ lại mặt mới hay vợ chồng Ai đem con kiếc vô vườn Cho nên con kéc ăn buồng chuối tiêu. |
| Tập bạc giấy đã gói kỹ lướng với hai tờ , nhật trình và lượt dây gai chẳng đã thắt bốn năm nút , Bính chỉ còn chờ người học trò thảo xong lá thư là gói lại làm một gói trao tay bà cụ cầm về cho cha mẹ. |
| Nhưng cũng phải trao tay cho cô thì mới ổn chứ ! Người con gái ấy nghe nói đến đó , đứng nghĩ một hồi , không biết làm sao , đành phải đứng lộ ra nửa mình , và ra mặt mà nhận. |
Giai nhân bỗng được trao tay rước về. |
| Trong đơn kháng cáo , ông Thực khẳng định không biết và không chỉ đạo thực hiện hợp đồng EPC ( thiết kế , cung cấp , xây dựng tương đương hợp đồng chìa khóa ttrao tayPV ) số 33 sai quy định để thực hiện dự án Thái Bình 2. |
| Những món quà ttrao taycó thể đem lại lợi ích cho một nhóm người nhưng lại là thất thoát , lãng phí rất lớn đối với nguồn thu ngân sách và tạo sự bất bình đẳng trong cạnh tranh giữa các doanh nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- ngải
- ngải áp xanh
- ngải cau
- ngải cứu
- ngải đắng
- ngải hoa vàng