| tranh vẽ | dt. Bức tranh vẽ tay: Đẹp như tranh vẽ. |
| Nàng đứng nhìn một bức tranh vẽ mấy người Thổ đứng cạnh một con ngựa trắng , lẩm bẩm : Tranh này của anh Vân vẽ. |
| Cô nhìn trước nhìn sau sợ hãi , không dám lên tiếng , rồi vơ vẩn đứng ngắm những tranh vẽ treo trên tường. |
| Vậy đã có gì chưa ? Ðã có gì với nhau chưa ? Mai nức nở thuật lại câu chuyện cho Diên nghe , từ khi Minh ngỏ lời xin cưới mình làm vợ cho đến khi bắt gặp Bạch Hải hôn trộm ảnh mình , Diên thương hại buồn rầu hỏi Mai : Bức tranh vẽ xong chưa ? Tôi trông thì hình như xong rồi , nhưng ông ta bảo phải đến hai tuần lễ nữa. |
| Người ta đồn đại nhau từ mấy ngày nay ở khắp cánh đồng chuyện Sài sắp cưới cô đại học đẹp như tranh vẽ. |
| Giẫm lên hàng cây số hoa chẩu đó và tắm hương của nó vào lòng , anh nhớ lại bộ tứ bình ngày xưa treo ở trong căn nhà lụp xụp phố Hàng Gai và thấy hiện ra rõ rệt , như trong một cuốn phim , cái cảnh mùa đông ở trong tranh vẽ một ông già mặc áo tay dài , vai mang bình rượu , đi với một tiểu đồng “đạp tuyết tầm mai”. |
| Năm nào cũng vậy , cứ vào những ngày cuối năm mẹ tôi đi sắm tết về cũng mua cho anh em chúng tôi một cuộn chừng chín mười totranh vẽvẽ trên giấy Đáp Cầu , dọc chừng một gang tay rưỡi , ngang chừng bốn gang hay hơn một chút. |
* Từ tham khảo:
- chó cậy gần nhà
- chó cậy gần nhà, gà cậy gần chuồng
- chó cậy gần nhà, gà cậy vườn
- chó chạy đường cùng
- chó chạy đường quai
- chó chạy hở đuôi