| tranh hơn | đt. Tranh nhau để giành phần hơn: Tranh hơn để tiến. |
| Khi quan quân tiến đánh , quân Minh thường đặt mai phục để tranh hơn. |
| Với Hệ thống thu phí tự động không dừng (ETC.One) ở lĩnh vực giao thông vận tải , Viettel đã góp phần tạo ra một thị trường cạnh ttranh hơntrong lĩnh vực trạm thu phí BOT trước đây chỉ có 2 doanh nghiệp cung cấp dịch vụ. |
| Điều này khiến giá gạo trắng thông dụng của Việt Nam kém cạnh ttranh hơnso với gạo Thái Lan , tức giá chào bán cao hơn so với Thái Lan. |
| Sự tham gia của đại gia Nhật vào thị trường bán lẻ xăng dầu được dự báo sẽ giúp thị trường này có sự cạnh ttranh hơnthời gian tới. |
| Mức giá sàn trong khung giá này đã làm cho các cảng có vị trí địa lý kém cạnh ttranh hơncảng Cát Lái gặp bất lợi và buộc các hãng tàu tập trung các tuyến dịch vụ nội Á vào khu vực Cát Lái. |
| Bên cạnh đó , sản phẩm cũng cần phải có giá cả cạnh ttranh hơncác nước trong khu vực cũng như hiểu được thị hiếu người tiêu dùng tại thị trường xuất khẩu. |
* Từ tham khảo:
- hề
- hề
- hề
- hề chi
- hề đồng
- hề gậy