Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trang đinh
dt. Đàn-ông con trai trong một gia-trang, một khu xóm cùng một họ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
giọi
-
gion giỏn
-
giòn
-
giòn cười tươi khóc
-
giòn giã
-
giòn khúm
* Tham khảo ngữ cảnh
Nguy hiểm cơn sốt thời t
trang đinh
tán.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trang-đinh
* Từ tham khảo:
- giọi
- gion giỏn
- giòn
- giòn cười tươi khóc
- giòn giã
- giòn khúm