| trai trẻ | dt. Đàn ông con trai trẻ tuổi: Trai trẻ gì mà nhát-nhúa quá! // tt. Thanh-xuân, trẻ-trung, lúc trẻ tuổi của người đàn ông: Hồi thời-kỳ trai trẻ, ông ấy cũng hoạt động dữ lắm. |
| trai trẻ | - d. (hoặc t.). Người con trai trẻ tuổi (nói khái quát). Sức trai trẻ. |
| trai trẻ | dt. Người con trai còn trẻ tuổi: thời trai trẻ o sức trai trẻ. |
| trai trẻ | tt Nói những nam thanh niên trẻ trung, mạnh khoẻ: Tu cho tinh thần ngày càng trai trẻ (Tú-mỡ). |
| trai trẻ | tt. Còn trẻ. |
| trai trẻ | .- Nói người đàn ông còn trẻ tuổi. |
| trai trẻ | Nói về người con trai còn trẻ tuổi: Lúc trai-trẻ phải chăm học. |
| Một đôi khi nàng gặp vài anh ttrai trẻtrong làng đem lời chòng ghẹo , nàng xấu hổ , không nói gì , cứ thẳng đường đi. |
Cách đó hai tháng , Hồng thoáng nghe vú già và thằng nhỏ thì thào bảo nhau , mỗi khi nàng đi qua : " Con dâu cụ án nay mai đấy ? " Thế rồi tết năm ấy , nàng thấy một cậu trai trẻ đến nhà nàng , với chiếc áo gấm lam , ngoài phủ chiếc áo sa tây... Mãi khi ăn hỏi , nàng mới biết rằng cậu ta là vị hôn phu của mình. |
Cao su đi dễ khó về Khi đi mất vợ , khi về mất con Cao su đi dễ khó về Khi đi trai trẻ , khi về bủng beo. |
| Đầu óc ông ngây ngất , đạt được một cảm giác đê mê khoái lạc y như sự đê mê của tình dục thời trai trẻ. |
| Tất cả đang gá mình vào niềm vinh quang của chàng trai trẻ. |
| Họ là những người trai trẻ nhưng lười biếng , thường " mất hút " mỗi khi tăng gia rau và " chất bột " mà cái " rấp " của nó lại là tại quân ông Hiểu ". |
* Từ tham khảo:
- trai xóm trại, gái hàng cơm
- trài
- trài
- trài
- trài trài
- trài trại