| trai phòng | dt. Nhà trai, gian nhà dùng làm phòng ăn ở chùa. // (R) Phòng đọc sách, phòng giam mình một thời gian cho sạch sẽ tâm-hồn và xác thịt trước một cuộc cúng tế lớn. |
| trai phòng | dt. 1. Phòng làm chay. 2. Phòng ở của tăng ni. |
| trai phòng | dt. Phòng đọc sách; thư phòng. |
| trai phòng | dt (H. trai: chay; phòng: phòng) Phòng của nhà sư: Kệ kinh câu cũ thuộc lòng, Hương đèn việc trước trai phòng quen tay (K). |
| trai phòng | dt. 1. Phòng giữ trai-giới. 2. Phòng đọc sách. |
| trai phòng | Phòng chay: Vua vào ở trong trai-phòng trước khi ra tế nam-giao. |
| Sư cụ chùa Đồi Mai thủng thẳng trở về trai phòng. |
| Rồi kéo cụ Sáu vào trai phòng dùng một tuần nước. |
* Từ tham khảo:
- trai tai tượng khổng lồ
- trai tài gái đảm
- trai tài gái sắc
- trai tân gái goá
- trai thanh gái lịch
- trai thấy gái lạ như quạ thấy gà con