Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trải mùi
đt. Đã nếm qua mùi vị, đã hiểu việc vui buồn, sướng cực:
Trải mùi ăn chơi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
phận mỏng
-
phận-ngoại
-
PHẦNG
-
PHẬP-PHÒNG
-
Phật-cảnh
-
Phật-đà
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau khởi đầu ấn tượng , những chú trâu thủ đô bất ngờ nếm t
trải mùi
vị khắc nghiệt của cuộc chơi bằng hai trận thua liên tiếp.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trải mùi
* Từ tham khảo:
- phận mỏng
- phận-ngoại
- PHẦNG
- PHẬP-PHÒNG
- Phật-cảnh
- Phật-đà