| trai cày | dt. C/g. Bạn cày, người đàn-ông cày ruộng mướn; người ở cày ruộng, làm mùa. |
| Nhưng điều hấp dẫn tôi nhất là anh trai cày nhà bên. |
| Còn anh trai cày về đi cày. |
Tối ấy anh trai cày đã thủ sẵn hai củ khoai nướng chờ tôi ở ngõ. |
| Và anh trai cày luôn là nhân vật chính trong thứ tình cảm đó của tôi. |
Trời ơi , đây có phải là Chạc , anh trai cày của tôi không? Tôi đờ đẫn rút ví , vét hết những đồng tiền trong đó giúi vào tay thằng bé. |
| Cuộc đời thật trớ trêu , chẳng ai có đủ thì giờ mà dò la thóc mách xem vì lẽ gì mà một bà quyền uy như vậy lại đi mê chàng trai cày lém lỉnh. |
* Từ tham khảo:
- ái
- ái
- ái ân
- ái biệt li khổ
- ái căn
- ái chà