Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trà lâu
dt. Tiệm lầu (gác) bán chè, các thứ nước uống chơi và bánh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
trà lâu
dt. Tiệm uống trà.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
chạnh lòng
-
chao
-
chao
-
chao
-
chao
-
chao
* Tham khảo ngữ cảnh
Với lợi thế của một doanh nghiệp chuyên về t
trà lâu
năm , Phúc Long có lợi thế trong việc thu hút khách hàng yêu thích những thức uống tốt cho sức khỏe.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trà-lâu
* Từ tham khảo:
- chạnh lòng
- chao
- chao
- chao
- chao
- chao