| trả lại | đt. Đưa lại cái gì đã lấy, đã nhận của người: Không mua, trả lại. // Quay ngược vòng: Tay-quây trả lại, gây tai-nạn cho tài-xế. // trt. Đáp lại, lặp lại việc làm của người đối với mình: Thăm trả lại, đánh trả lại, mắng trả lại. |
| trả lại | đgt Trao lại cho người ta thứ gì của người ta mà mình hiện giữ: Đế quốc Pháp phải trả lại tự do cho dân tộc ta. |
Bà nhìn thẳng vào mặt bà Thân mỉm cười và ngọt ngào nói bằng một giọng rất nhẹ nhàng : Dễ người dễ ta cụ ạ ! Bà Thân nhất định từ chối , ttrả lạihai lá giấy : Không , tôi cứ xin đủ một trăm là ít ỏi quá lắm rồi. |
Không lẽ trả lại , nàng bỏ hai đồng bạc vào túi , ra về nước mắt ròng ròng trên hai má. |
| Chàng đứng lại : Nếu thế thì đem trả quách... Nghĩ ngợi một lát , chàng lắc đầu đi thẳng : Không can gì , đến thứ hai đem trả lại cũng được chứ sao. |
Trương nói : Không chắc trả lại anh được. |
| Cái thói ở đâu , hễ mẹ nói câu gì là cứ mồm một mồm hai cãi trả lại xa xả. |
Ông ấy đi có dặn em bao giờ về không ? Không , ông ấy không dặn , vì ông ấy đi không về nữa : ông ấy đã trả lại nhà rồi. |
* Từ tham khảo:
- lỡ cuộc
- lỡ chiều
- lỡ chơn
- lỡ chuyện
- lỡ chừng
- lỡ-dĩ