| tốt mã | tt. Có cái vẻ đẹp, sang-trọng bề ngoài: Con gà tốt mã vì lông, Răng đen vì thuốc, rượu nồng vì men . |
| tốt mã | - t. Có cái vẻ bên ngoài đẹp đẽ (thường hàm ý chê). Con gà trống tốt mã. Giẻ cùi tốt mã*. |
| tốt mã | tt. Có vẻ đẹp bề ngoài (thường không tương xứng với bên trong, với nội dung): Nó chỉ được bộ tốt mã thôi o dẻ cùi tốt mã. |
| tốt mã | tt Chỉ đẹp ở bề ngoài: Bộ đồ đó thì tốt mã, nhưng không bền đâu. |
| tốt mã | .- Đẹp đẽ bề ngoài. |
| tốt mã | Màu-mỡ tốt đẹp bề ngoài: Giẻ-cùi tốt mã. |
| Những con trích lông xanh , mỏ đỏ như quả ớt ngắn , cặp chân hồng như đôi đũa sơn , coi bộ tốt mã nhất. |
* Từ tham khảo:
- tốt mã mà giã đám
- tốt mái hại trống
- tốt mẽ khoe màu
- tốt mốc ngon tương
- tốt mối
- tốt mối lấy được chồng sang