| tổng phản công | đt. Đánh trả lại một lượt và khắp các mặt-trận: Chuẩn-bị tổng-phản-công. |
| tổng phản công | - Phản công về mọi mặt và khắp mọi nơi. |
| tổng phản công | đgt (H. phản: chống lại; công: dùng quân đội mà đánh) Dùng quân đội đánh địch ở khắp mọi nơi và về mọi mặt: Kháng chiến trường kì, nên chuẩn bị tổng phản công cũng phải trường kì (HCM). |
| tổng phản công | dt. Cuộc phản công của toàn thể các mặt trận. |
| tổng phản công | .- Phản công về mọi mặt và khắp mọi nơi. |
| , Phạm Tuyên cùng với một số sinh viên được cử đi học tại trường Sĩ quan Lục quân Trần Quốc Tuấn , Khóa 5 , khóa Chuẩn bị ttổng phản công. |
| Càng tích cực luyện tập càng mong cho đến ngày ttổng phản công. |
* Từ tham khảo:
- kẻ cả
- kẻ cả đàn anh
- kẻ cả thời ngả mặt lên
- kẻ cắp
- kẻ cắp bà già gặp nhau
- kẻ cắp gặp bà già