| tôn ông | dt. Ông cháu. |
| tôn ông | đdt. Ngài, tiếng gọi cách kính-trọng người đàn-ông trộng tuổi đang cùng mình nói chuyện: Gặp được tôn ông là điều tôi hằng mơ ước. |
| tôn ông | dt. Tiếng để gọi tỏ ý kính xưng người khác. |
| Song vì trong hàng tổng phần nhiều người đều có nhờ vả , vay mượn nhà ông , và quan trên lại rục rịch hứa tư thưởng cho ông Hàn lâm đãi chiếu , nên khắp vùng ấy ai ai cũng gọi tôn ông lên là cụ Hàn , tuy ông ngoài 40 tuổi. |
| Dân chúng tôn ông lên bậc thánh. |
| Ảnh : Internet Ngoài thờ bà Chúa Thác Bờ , đền hiện nay còn thờ các vị thần , thánh trong tín ngưỡng dân gian người Việt như : Công đồng quan lớn , Ngũ vị Ttôn ông; bà chúa Sơn Trang (Động Sơn Trang) ; Tứ phủ Thánh cô , Tứ phủ Thánh cậu ; Đức Đại vương Trần Quốc Tuấn ; Tứ phủ Chầu bà ; Tam tòa Đức Thánh Mẫu... Đền Thác Bờ. |
| Cách cư xử như thủ lĩnh Lương Sơn Bạc đã dần liên kết thống nhất giang hồ khắp nơi , ttôn ôngnhư thủ lĩnh của giang hồ Bình Xuyên. |
| Vị thiền sư nổi tiếng được suy ttôn ôngtổ nghề đúc đồng? |
| Ai được suy ttôn ôngtổ nghề thêu của nước tả |
* Từ tham khảo:
- hồng-bào
- hồng-binh
- hồng-chẩn
- hồng-chủng
- hồng-huân
- hồng-huân rừng