| tỏi tươi | dt. Bụi tỏi còn non, nhổ ăn tươi, cả củ lẫn cộng và lá. |
Thứ mắm chưng này cũng ăn với rau sống , nhưng gia thêm một hai nhánh tỏi tươi thì lại càng nổi vị hơn. |
| Dầu tinh luyện và chiết xuất thành phần tự nhiên của các loại rau , củ , gia vị Mỡ động vật và chất tạo màu Acecook Việt Nam sử dụng dầu tinh luyện , nấu cùng các nguyên liệu tự nhiên như ttỏi tươi, hành tươi , rau om tươi , ớt tươi Từ đó tạo nên gói dầu có hương vị thơm ngon , giúp tô mì thêm phần hấp dẫn hơn. |
| Lúc nước sôi thả cá khoai vào tầm 2 phút đợi nước sôi bùng lên , thả lá ttỏi tươi, lá thì là vào. |
| Rau mùi hay rau thơm các loại bỏ rễ , rửa sạch ; ttỏi tươibỏ rễ , rửa sạch cắt lá thành khúc ngắn vừa ăn. |
| Tỏi Những người ở độ tuổi sinh sản nên hạn chế ăn ttỏi tươi, tuy nó là thực phẩm giúp tăng cường sức đề kháng , có tác dụng phòng bệnh hiệu quả nhưng tác dụng tiêu cực của nó là giết chết tinh trùng , gây khó khăn cho việc thụ thai. |
| Tỏi đen lên men có nhiều chất dinh dưỡng và vitamin hơn totỏi tươi |
* Từ tham khảo:
- già yếu
- giả
- giả
- giả
- giả ba ba
- giả bộ