| toàn xã hội | dt, tt (H. xã: tập thể người; hội: tụ họp) Tất cả xã hội: Cố gắng thoả mãn nhu cầu vật chất và văn hoá ngày càng cao của toàn xã hội. |
| Thi cử cũng không là sự kiện lớn ảnh hưởng đến toàn xã hội như kỳ các thi Hương "gây náo loạn Hà Nội" hay gây tắc đường như thi đại học hiện nay. |
| Để cứu vãn vấn đề , không còn cách nào khác là thay đổi tư duy và nhận thức của các nhà quản trị đất nước và sau đó của toàn xã hội về giáo dục nói chung. |
Để tạo được thành công tổng thể cần có một cái nhìn rộng và sức mạnh hiệu triệu toàn xã hội , không thể một công ty , đơn vị riêng lẻ nào làm được. |
| Đó là những việc đòi hỏi phải có sự đoàn kết ttoàn xã hội. |
| Ban hành và chỉ đạo quyết liệt thực hiện Nghị quyết số 15 ngày 04/7/2017 của Ban Thường vụ Thành ủy về việc xây dựng tổ chức cơ sở đảng trong sạch , vững mạnh , củng cố cơ sở đảng yếu kém ; giải quyết các vấn đề phức tạp về an ninh chính trị , trật tự an ttoàn xã hộitrên địa bàn xã , phường , thị trấn thuộc TP Hà Nội gắn với Chỉ thị 15 của Thành ủy về giải quyết đơn thư khiếu nại , tố cáo , đạt nhiều kết quả tích cực. |
| Trước mắt , tiếp tục tập trung mọi nỗ lực , thực hiện tốt đợt cao điểm tấn công trấn áp tội phạm ; chống buôn lậu , gian lận thương mại và hàng giả dịp Tết Nguyên đán Mậu Tuất 2018 , bảo đảm trật tự an ttoàn xã hội, cuộc sống bình yên cho nhân dân. |
* Từ tham khảo:
- hoả mù
- hoả ngục
- hoả nha thống
- hoả nhãn
- hoả pháo
- hoả quách