| toàn xã | dt, tt Tất cả xã: Đó là một hợp tác xã toàn xã; Toàn xã thi đua tăng năng suất. |
| Cuộc họp toàn xã tối nay đã công bố những quyết định gắt gao của uỷ ban kháng chiến hành chính của xã Hạ Vị. |
| Dăm bảy tháng sau toàn xã Hạ Vị đã " ăn nên làm ra " , các đoàn thể tiến rầm rập , Sài là một trong năm thiếu niên tiêu biểu nhất của toàn xã trở thành thiếu niên tháng 8. |
| Giữa cuộc mít tinh của toàn xã Sài dẫn đầu đoàn Thiếu nhi tháng lên đứng giữa khán đài để nhận danh hiệu vẻ vang. |
Giữa cái khí thế năm nào cũng ”đi lên“ của toàn xã (thực ra cũng có năm thất bát huyện phải ”dựng nó“ nhưng trong báo cáo của xã không năm nào chịu ” đi xuống“). |
| Nghĩa là từ tổ đổi công lên hợp tác thấp , hợp tác cao , từ xóm hợp nhất thành thôn rồi lên cấp cao toàn xã , rồi khoán trắng khoán đen đến năm ba khâu quản... Đủ tất tật mọi thứ , nhưng những con người tốt cực kỳ ấy tại sao mấy chục năm qua vẫn khổ sở đói khát chưa từng gặp bất cứ ở đâu. |
| Một ngôi nhà hai gian của làng Hạ Vị làm kho chứa phân đạm , đến khi hợp tác lên cấp cao toàn xã , người ta dỡ ngói để trơ lại những hàng dui mè như hai bàn tay xương xẩu ấp vào nhau chống trên những bức tường đầy hình hài và những chữ nghệch ngoạc thô tục bằng than và gạch non. |
* Từ tham khảo:
- diện-đồ
- diện-hữu
- diện-mục
- diện-ngộ
- diện-tiền
- diệp-hạ-châu