| toàn quân | dt. Tất cả quân-đội: Toàn quân đều được ân-thưởng. // đt. Giữ vẹn cả binh-lính. |
| toàn quân | - Toàn thể quân đội: Toàn quân được tuyên dương. |
| toàn quân | dt (H. quân: lính) Tất cả bộ đội: Hiện nay, trong toàn quân, đều có một tỉ lệ thời gian nhất định để làm công tác lao động sản xuất (VNgGiáp). |
| toàn quân | dt. Tất cả quân. |
| Có đến hàng trăm sĩ quan cấp uý , cấp tá và cả thiếu tướng Tư lệnh Quân khu cũng về theo dõi cuộc bắn thí điểm cho toàn quân khu. |
| Dạy đã giỏi , giải nhất quân khu , tháng trước được đi trại hè toàn quân ở đây để báo cáo kinh nghiệm dạy học đấy. |
| Có đến hàng trăm sĩ quan cấp uý , cấp tá và cả thiếu tướng Tư lệnh Quân khu cũng về theo dõi cuộc bắn thí điểm cho toàn quân khu. |
| Dạy đã giỏi , giải nhất quân khu , tháng trước được đi trại hè toàn quân ở đây để báo cáo kinh nghiệm dạy học đấy. |
| Tướng chỉ huy quân Tả Thần Dực Nguyễn Công Khôi đang vui chơi nữ sắc , không phòng bị , thuyền bị cháy gần hết , toàn quân bị tiêu diệt , lặng im không có tiếng động của chiến trận. |
Bọn Vương Thông , Sơn Thọ nhà Minh hễ đánh là thua , chán nản lo sợ , mưu kế đã cùng , viện binh không có , tình thế ngày một khốn quẫn , bèn sai người đưa thư xin hòa , mong được toàn quân trở về nước. |
* Từ tham khảo:
- biến chưng
- biến chứng
- biến cố
- biến cố địa chất
- biến cố ngẫu nhiên
- biến cứng