| toàn đảng | dt Tất cả các đảng viên trong Đảng: Toàn Đảng, toàn dân, toàn quân ta đã đoàn kết, cần đoàn kết hơn nữa (HCM). |
| Thiểu số phục tùng đa số , cấp dưới phục tùng cấp trên , cá nhân phục tùng tổ chức , các tổ chức trong ttoàn đảngphục tùng Đại hội đại biểu toàn quốc và Ban Chấp hành Trung ương như quy định tại Điều 9 , Điều lệ Đảng. |
| Đối với Đảng Cộng sản Việt Nam , sự thống nhất về mặt ý chí và hành động trong ttoàn đảnglà cơ sở tạo sự thống nhất về suy nghĩ và việc làm , thái độ và hành vi của đội ngũ đảng viên. |
| Tôi rất tâm đắc với câu nói của Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng , đó là ttoàn đảng, toàn dân , toàn quân cùng vào cuộc để phòng chống tham nhũng thì mới thành. |
| Công luận đánh giá cao việc đưa ra xét xử vụ án Trịnh Xuân Thanh và đồng phạm , cũng như các vụ án tham nhũng , kinh tế nghiêm trọng vừa qua , thể hiện sự nghiêm minh của pháp luật , sự quyết liệt của ttoàn đảng, toàn dân và cả hệ thống chính trị trong cuộc đấu tranh chống tham nhũng. |
| Làm triệt để mới củng cố được niềm tin Theo dõi phiên xét xử qua các phương tiện thông tin đại chúng , đông đảo cán bộ , đảng viên và nhân dân tỉnh Thái Bình bày tỏ sự tin tưởng vào tính nghiêm minh , công bằng của pháp luật , đặc biệt là sự tin tưởng vào tinh thần kiên quyết hành động của ttoàn đảng, toàn hệ thống chính trị trong đấu tranh phòng chống tham nhũng , tiêu cực. |
| Đất nước thống nhất , Người được rước về yên nghỉ trong Lăng , thỏa lòng ước mong của ttoàn đảng, toàn quân và toàn dân ta. |
* Từ tham khảo:
- ngủm co đeo
- ngủm cù đeo
- ngụm
- ngun ngút
- ngùn ngụt
- ngùn ngụt