| toàn dân | dt. Tất cả dân chúng: ý-nguyện của toàn-dân. |
| toàn dân | dt (H. dân: nhân dân) Tất cả nhân dân: Toàn dân kháng chiến, toàn diện kháng chiến (HCM). |
| toàn dân | dt. Tất cả dân chúng. |
Bởi thế cho nên , chúng tôi , lâm thời Chính phủ của nước Việt Nam mới , đại biểu cho toàn dân Việt Nam , tuyên bố thoát ly hẳn quan hệ thực dân với Pháp , xóa bỏ hết những hiệp ước mà Pháp đã ký về nước Việt Nam , xóa bỏ tất cả mọi đặc quyền của Pháp trên đất nước Việt Nam. |
toàn dân Việt Nam , trên dưới một lòng kiên quyết chống lại âm mưu của bọn thực dân Pháp. |
| Ông Tuyết chọn toàn dân bậm trợn được quen thân từ trước. |
| Nhắc đi nhắc lại ba lần vẫn thấy im lặng như tờ , ông nói : " Thế là coi như toàn dân không ai phản đối quyết định của uỷ ban. |
| Ai làm sai quyết định này là phản lại nguyện vọng của toàn dân , sẽ bị nghiêm trị ". |
Cả hàng tháng sau , chuyện " giăng gió " của anh Sài nhà ông đồ Khang được coi như chuyện hệ trọng bậc nhất phổ cập nhất trong toàn dân , từ đứa trẻ con còn nói ngọng cho đến ông bà già rụng hết răng đều thì thào như là giặc giã sắp tràn về , như làng Hạ Vị sẽ lụi bại vì chuyện ấy , như nước sông lại lên to cuốn đi hàng nghìn người , như là nhà nào cũng sẽ chết đói , chết rét vì chuyện ấy. |
* Từ tham khảo:
- đồn
- đồn
- đồn ải
- đồn bót
- đồn cốt
- đồn đại