| toà soạn | dt Ban phụ trách việc biên tập một tờ báo hay một tạp chí: Bàn tính các việc nhà in, toà soạn, trị sự, phát hành (X-thuỷ). |
Nếu Liên và Minh mà biết được những gì xảy ra tại toà soạn của tờ báo ‘Đời Nay’ thì có lẽ Liên không phải kinh ngạc , và Minh chắc chắn không dám tự phụ. |
Minh cười , vui vẻ trả lời : Thong thả thế nào được ! Tôi vừa nhận được thư của toà soạn giục viết tiếp cho ra kịp số ngày mai. |
| Nhưng tôi phải đến toà soạn của nhà báo để điều đình về việc đăng bài viết đã. |
| Chờ mãi vẫn không thấy vợ ‘tra khảo’ , Minh mới kể lể : Bấy lâu nay tôi phải ở luôn đằng toà soạn. |
| Đó là lương trả cho mười ngày bận rộn đến phải ở luôn trong toà soạn mà làm việc. |
| Sáng hôm nay trước khi ra đi đến toà soạn nhà báo , Minh dặn Liên ở nhà chuẩn bị một bữa cơm thật tươm tất để thết đãi Văn , người bạn thân quý nhất trên đời của hai vợ chồng. |
* Từ tham khảo:
- tại-dinh
- tại đâu
- tại-giả
- tại-hạ
- tại lòng
- tại-ngoại hậu-tra