| toa hàng | dt. C/g. Hoá-đơn, giấy kê từng món hàng và giá tiền. |
| Liên chỉ thoáng trông thấy những toa hàng trên sang trọng lố nhố những người , đồng và kền lấp lánh , và các cửa kính sáng. |
| Mua được rồi anh gửi vào toa hàng hóa của đoàn tàu tốc hành. |
| Trong đó , đầu máy và 4 ttoa hàngcủa đoàn tàu hàng đều lật , toa hàng bung cửa , rơi hàng hóa ra khu vực ga./. |
| Về vật chất , tàu hàng ASY2 có đầu máy và 4 ttoa hàngbị trật bánh , toa hàng bung cửa , rơi hàng hóa ra khu vực ga ; chiếc tàu dồn 2469 đầu máy và 1 toa trật bánh. |
| Theo báo Giao thông , tại cuộc họp , ông Trần Ngọc Thành , Chủ tịch Hội đồng thành viên Tổng công ty Đường sắt Việt Nam đề xuất chuyển số lượng 50 toa tàu khách , 100 ttoa hàngđang nằm ở ga Sài Gòn ra hỗ trợ ga các ga ở Đồng Nai để phục vụ vận chuyển hành khách cũng như hàng hóa. |
| Không chỉ 400 hành khách nhỡ chuyến mà sự cố sập cầu khiến 11 ttoa hàngtừ ga Sóng Thần đi miền Bắc và miền Trung buộc phải quay đầu trở về. |
* Từ tham khảo:
- YÊN-THƯ
- YỂN
- yển-nguyệt
- yển qua
- yêu-chuộng
- yêu dùng