| tờ khai | dt. Lời khai với quan viết trên giấy: Làm tờ khai mất đồ. |
| tờ khai | dt Mảnh giấy trên đó người ta trình báo với nhà chức trách những điều đòi hỏi: Nộp tờ khai hàng hoá mới nhập. |
| Ông Hai Nhiều cùng với Kiên và Lợi lo đi báo cho các chức sắc trong xã và làm giấy tờ khai tử. |
| Và cũng sau 1954 , bắt đầu sinh ra tờ khai lý lịch và trong lý lịch có một dòng : Thành phần sau cải cách ruộng đất. |
| Ai muốn đi ở phải chụp ảnh và dán vào tờ khai tên tuổi , quê quán , phải điểm chỉ. |
| Một sĩ quan già , người khô đét như thanh nứa đã giao cho Lạng môtờ khaihai có mẫu in sẵn : Họ tên , ngày sinh tháng đẻ , tên ông bà bố mẹ , nghề nghiệp , đoàn thể , vân vân. |
| Nhưng với những cái mục đề nho nhỏ trong tờ khai này , có chi mà phải dối trá? Thà rằng ở miền Bắc , với thành phần có nợ máu như mình , có khi vào một hoàn cảnh nào đó phải nghĩ cách giấu giếm. |
| Những tờ khai như được sao nguyên văn thành nhiều bản. |
* Từ tham khảo:
- tí nị
- tí ta tí toét
- tí tách
- tí tè
- tí tẹo
- tí tẹo