| to đùng | tt Rất to: Anh ấy mới xây được ngôi nhà to đùng. |
| Một cục kẹo to đùng bằng cái bát ô tô được người bán kéo dài ra dần dần. |
| Caroline lái chiếc xe Honda 7 chỗ to đùng. |
| Nửa tiếng chúng tôi thu thập được 5 bao rác to đùng , định mang về đất liền sẽ đổ. |
| Nửa tiếng chúng tôi thu thập được năm bao rác to đùng , định mang về đất liền sẽ đổ. |
| Mỗi người trong nhà thay phiên nhau nhét một viên kẹo to đùng vào miệng tôi , bắt tôi ăn cả chứ không được cắn , bởi theo quan niệm của người Ấn nếu cắn rồi thì sẽ không còn được may mắn nữa. |
| Chị Khánh ủ một cái áo khoác lông to đùng. |
* Từ tham khảo:
- khuấy rối
- khúc
- khúc
- khúc cao hoạ quả
- khúc chiết
- khúc chung tấu nhã