| tổ đổi công | - Nhóm những người nông dân cá thể hợp nhau lại để làm giúp lẫn nhau những công việc đồng áng. |
| tổ đổi công | dt. Hình thức tổ chức trong sản xuất nông nghiệp, gồm một số hộ nông dân hợp lại để lần lượt giúp nhau trong sản xuất. |
| tổ đổi công | dt Nhóm nông dân hợp nhau lại để giúp đỡ lẫn nhau: Các tổ đổi công ở xã ấy thay phiên nhau tát nước trong lúc hạn kéo dài. |
| tổ đổi công | .- Nhóm những người nông dân cá thể hợp nhau lại để làm giúp lẫn nhau những công việc đồng áng. |
| Nghĩa là từ tổ đổi công lên hợp tác thấp , hợp tác cao , từ xóm hợp nhất thành thôn rồi lên cấp cao toàn xã , rồi khoán trắng khoán đen đến năm ba khâu quản... Đủ tất tật mọi thứ , nhưng những con người tốt cực kỳ ấy tại sao mấy chục năm qua vẫn khổ sở đói khát chưa từng gặp bất cứ ở đâu. |
| Vứt vạ vật mãi đến khi có tổ đổi công đem về treo lên làm kẻng. |
| Nghĩa là từ tổ đổi công lên hợp tác thấp , hợp tác cao , từ xóm hợp nhất thành thôn rồi lên cấp cao toàn xã , rồi khoán trắng khoán đen đến năm ba khâu quản... Đủ tất tật mọi thứ , nhưng những con người tốt cực kỳ ấy tại sao mấy chục năm qua vẫn khổ sở đói khát chưa từng gặp bất cứ ở đâu. |
| Vứt vạ vật mãi đến khi có tổ đổi công đem về treo lên làm kẻng. |
| Ơ hay hè , rưtổ đổi công^ng là cái chỉ Lạng sắp sửa cáu kỉnh : Cái anh ni hay hè. |
* Từ tham khảo:
- tổ hợp tác
- tổ hợp sản xuất
- tổ khảo
- tổ khúc
- tổ mẫu
- tổ mẹ